nhẹ nhàng

  1. léger
    • Bước đi yểu điệu nhẹ nhàng
      démarche souple et légère
    • Nét bút nhẹ nhàng
      (hội họa) des touches légères
  2. doux
    • Giọng nói nhẹ nhàng
      voix douce
  3. qui ne demande pas beaucoup d'efforts
    • Công việc nhẹ nhàng
      travail qui ne demande pas beaucoup d'efforts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhẹ nhàng
Cô giáo nói chuyện với học sinh bằng giọng nói nhẹ nhàng.